Fructus Arcti Lappae

Ngưu Bàng - Quả

Dược liệu Ngưu Bàng - Quả từ Quả của loài Arctium lappa thuộc Họ Asteraceae.
Asteraceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

nan

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Ngưu Bàng - Quả
  • Dược liệu tiếng Trung: 牛蒡子 (Niu Bang Zi)
  • Dược liệu tiếng Anh: Arctium Lappa
  • Dược liệu latin thông dụng: Fructus Arcti Lappae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: Fructus Arcti Lappae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: Arctii Fructus
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Quả (Fructus)

Theo dược điển Việt nam V: Quả hình trứng ngược dài, hơi dẹt, hơi cong, dài 5 mm  đến 7 mm, rộng 2 mm đến 3 mm. Mặt ngoài màu nâu hơi  xám, có đốm màu đến, có vài gân dọc, thường có 1 đến 2  gân giữa tương đối rõ. Đỉnh tròn tù, hơi rộng, có vòng tròn  ờ đỉnh và vết vòi nhụy nhọn còn sốt lại ở chính giữa. Đáy  quả hơi hẹp lại. vỏ quả tương đối cứng, khi nứt ra, trong  có một hạt. Vỏ hạt mỏng, hai lá mầm màu trắng hơi vàng,  có dầu. Không mùi, vị đắng, hơi cay và tê lưỡi.

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: Thu hoạch vào mùa thu, hái lấy chùm quả chín, phơi khô,  . đập nhẹ lấy quả, loại bỏ tạp chất rồi lại phơi khô. Bào chế Ngưu bằng tử: Loại bỏ tạp chất, rửa sạch, phơi khô, khi  dùng đập thành từng mảnh. Ngưu bằng tử sao: Cho Ngưu bằng tử sạch vào nồi, sao  nhỏ lửa đến khi hơi phồng lên, hơi có mùi thơm. Khi dùng  giã nát.

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Ngưu Bàng - Quả từ bộ phận Quả từ loài Arctium lappa.

Mô tả thực vật: nan

Tài liệu tham khảo: nan Trong dược điển Việt nam, loài Arctium lappa được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Arctium lappa

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Asterales

Family: Asteraceae

Genus: Arctium

Species: Arctium lappa

Phân bố trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Brazil, Ukraine, United States of America, Kazakhstan, Italy, Norway, Canada, Denmark, Austria, Luxembourg

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: nan

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Arctium lappa đã phân lập và xác định được 151 hoạt chất thuộc về các nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids, Lignan glycosides, Bi- and oligothiophenes, Dibenzylbutane lignans, Steroids and steroid derivatives, Carboxylic acids and derivatives, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Diazines, Fatty Acyls, Epoxides, Phenols, Prenol lipids, Furanoid lignans, Unsaturated hydrocarbons trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
2-arylbenzofuran flavonoids 2399
Benzene and substituted derivatives 23
Bi- and oligothiophenes 349
Carboxylic acids and derivatives 622
Diazines 11
Dibenzylbutane lignans 237
Epoxides 46
Fatty Acyls 38
Furanoid lignans 2659
Lignan glycosides 245
Organooxygen compounds 661
Phenols 61
Prenol lipids 1749
Steroids and steroid derivatives 185
Unsaturated hydrocarbons 131

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids.

Nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Bi- and oligothiophenes.

Nhóm Bi- and oligothiophenes.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Diazines.

Nhóm Diazines.

Nhóm Dibenzylbutane lignans.

Nhóm Dibenzylbutane lignans.

Nhóm Epoxides.

Nhóm Epoxides.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Lignan glycosides.

Nhóm Lignan glycosides.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Phenols.

Nhóm Phenols.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Unsaturated hydrocarbons.

Nhóm Unsaturated hydrocarbons.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: To dispel wind-heat and relieve cough, to promote eruption, to counteract toxicity, and to soothe sore throat.


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

Màu nâu hơi xanh lục; tế bào đá của vỏ quả trông hơi dẹt,  hình thoi thon nhỏ dài, hình bầu dục dài hoặc hình trứng  thon dần khi nhìn trên bề mặt. Nhìn từ phía bên, tế bào đá  có hình gần chữ nhật hoặc thon dài, hơi cong, dài 70 µm  đến 224 µm, rộng 13 µm đến 70 µm; thành tế bào dày tới  20 µm, hóa gỗ, có các lỗ trao đổi. Nhìn trên mặt cắt ngang,  tế bào vân lưới của vỏ quả giữa có hình đa giác, thành tế  bào nhiều lớp chong chất uốn lượn có chỗ dày lên. Nhìn  trên mặt cắt dọc, thấy tế bào thon dài, thành tế bào có vân  nhỏ, dày đặc, đan chéo. Tinh thể calci oxalat hình lăng trụ  có đường kính 3 µm đến 9 µm, có nhiều trong tế bào mô  mềm màu vàng của vỏ quả giữa, đường viền của các tế bào  đá nhìn không rõ. Các tế bào lá mầm chứa đầy hạt aleuron,  một số tế bào chứa nhừng cụm tinh thể calci oxalat và  những giọt dầu nhỏ.

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

A. Quan sát bột dược liệu dưới ánh sáng tử ngoại (366 nm) thấy có huỳnh quang màu lục. B. Phương pháp sắc ký lớp mỏng (Phụ lục 5.4). Bản mỏng: Silica gel G. Dung môi khai triển: Cloroform – methanol– nước (40 : 8 : 1). Dung dịch thử. Lấy 0,5 g bột dược liệu, thêm 20 ml  ethanol  96 % (TT), chíêt siêu âm 30 min, lọc. Bốc hơi dịch lọc tới  cắn, hòa cắn trong 2 ml methanol (TT) được dung dịch thử. Dung dịch đối chiếu: Lấy 0,5 g bột Ngưu bằng (mẫu  chuẩn), chiết như mô tả ở phần Dung dịch thử. Cách tiến hành: Chấm riêng biệt lên bản mỏng 5  µl mỗi  dung dịch trên. Triển khai sắc ký đến khi dung môi đi được  khoảng 12 cm, lấy bản mỏng ra để khô ở nhiệt độ phòng.  Phun dung dịch acid sulfuric 10 % trong ethanol (TT). Sấy  bản mỏng đến khi hiện rõ vết. Quan sát dưới ánh sáng  thường. Trên sắc ký đồ của dung dịch thử phải có các vết  cùng màu sắc và giá trị Rf với các vét trên sắc ký đồ của  dung dịch đối chiếu.

Định lượng

Chất chiết được trong dược liệu Không ít hơn 14,0 % tính theo dược liệu khô kiệt. Dùng 2,5 g dược liệu. Tiến hành theo phương pháp ngâm  lạnh (Phụ lục 12.10), dùng ethanol 50 % (TT) làm dung môi.

Thông tin khác

  • Độ ẩm: Không quá 12,0 % (Phụ lục 9.6,  1  g,  105 °C, 5 h).
  • Bảo quản: Để nơi khô, mát.

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: Tân, khổ, hàn. Vào các kinh phế, vị.

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items